匪盗 là gì?
匪盗 [fěi dào] có nghĩa là tên cướp.
Nghĩa của từ 匪盗 trong tiếng Việt
tên cướp
Cách đọc và ghi nhớ 匪盗
匪盗 được đọc là fěi dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên cướp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
匪盗 [fěi dào] có nghĩa là tên cướp.
tên cướp
匪盗 được đọc là fěi dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tên cướp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .