肥东
Phi Đông, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
Phi Đông, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Phi Đông, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
›肥城市Féi chéng shìThành phố Feicheng, thành phố cấp huyện ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›肥城Féi chéngFeicheng, thành phố cấp huyện ở Thái An 泰安[Tai4 an1], Sơn Đông
›肥大féi dà(quần áo) rộng thùng thình; lỏng; (người) mập; to béo; (y học) phì đại
›肥墩墩féi dūn dūnbéo phì quá mức
›肥料féi liàophân bón; phân chuồng
›肥效féi xiàohiệu quả của phân bón
›肥差féi chāicông việc béo bở; việc nhàn hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.