Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
废除廢除

fèi chú

废除 là gì?

废除 [fèi chú] có nghĩa là bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 废除 trong tiếng Việt

  1. bãi bỏ
  2. phế trừ
  3. bãi miễn

Cách đọc và ghi nhớ 废除

废除 được đọc là fèi chú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bãi bỏ; phế trừ; bãi miễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan