翻盘
lật ngược tình thế; (việc bác sĩ dự đoán sai giới tính thai nhi)
lật ngược tình thế; (việc bác sĩ dự đoán sai giới tính thai nhi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhận ra sai lầm của mình; tuyệt giao với quá khứ
›翻篇儿fān piān rlật trang; (nghĩa bóng) bắt đầu lại từ đầu
›翻老账fān lǎo zhànglật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ
›翻白眼fān bái yǎnđảo mắt
›翻看fān kànduyệt qua; xem lướt (sách)
›翻番fān fāntăng gấp đôi; tăng lên một số lần nhất định
›翻石鹬fān shí yù(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá (Arenaria interpres)
›翻版碟fān bǎn diébản sao đĩa DVD; DVD lậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.