反派 là gì?
反派 [fǎn pài] có nghĩa là nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.).
Nghĩa của từ 反派 trong tiếng Việt
nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 反派
反派 được đọc là fǎn pài, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .