反面 là gì?
反面 [fǎn miàn] có nghĩa là mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu.
Nghĩa của từ 反面 trong tiếng Việt
- mặt trái
- mặt sau
- mặt khác (của vấn đề, v.v.)
- tiêu cực
- xấu
Cách đọc và ghi nhớ 反面
反面 được đọc là fǎn miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .