Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反面

fǎn miàn

反面 là gì?

反面 [fǎn miàn] có nghĩa là mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反面 trong tiếng Việt

  1. mặt trái
  2. mặt sau
  3. mặt khác (của vấn đề, v.v.)
  4. tiêu cực
  5. xấu

Cách đọc và ghi nhớ 反面

反面 được đọc là fǎn miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan