反脸无情
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng (thành ngữ); nghĩa bóng: sống cuộc đời nghèo khổ và làm…
›反目成仇fǎn mù chéng chóu(thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù
›反败为胜fǎn bài wéi shèngchuyển bại thành thắng (thành ngữ); lật ngược tình thế
›分身乏术fēn shēn fá shùbận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc
›佛口蛇心fó kǒu shé xīnmiệng Phật tâm rắn (thành ngữ); hai mặt; độc ác và giả dối
›反客为主fǎn kè wéi zhǔnghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động
›反唇相讥fǎn chún xiāng jī(thành ngữ) đáp trả một cách mỉa mai; phản bác
›分门别类fēn mén bié lèi(thành ngữ) tổ chức theo từng loại; phân loại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.