翻脸不认人
trở mặt với ai đó và trở nên thù địch
trở mặt với ai đó và trở nên thù địch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trở mặt với ai đó; trở nên thù địch
›翻旧账fān jiù zhàngxem lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại chuyện cãi nhau cũ; khơi lại vết thương cũ
›翻耕fān gēngcày; xới đất
›翻船fān chuánbị lật thuyền; (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc
›翻老账fān lǎo zhànglật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ
›翻盖fān gàinắp gập (điện thoại di động, túi xách, v.v.); xây dựng lại; cải tạo
›翻覆fān fùlật đổ (xe cộ); bị lật; lật ngược; thay đổi hoàn toàn
›翻糖fān tángfondant (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.