Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
翻脸翻臉

fān liǎn

翻脸 là gì?

翻脸 [fān liǎn] có nghĩa là trở mặt với ai đó; trở nên thù địch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 翻脸 trong tiếng Việt

  1. trở mặt với ai đó
  2. trở nên thù địch

Cách đọc và ghi nhớ 翻脸

翻脸 được đọc là fān liǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trở mặt với ai đó; trở nên thù địch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan