翻篇儿
lật trang; (nghĩa bóng) bắt đầu lại từ đầu
lật trang; (nghĩa bóng) bắt đầu lại từ đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ
›翻旧账fān jiù zhàngxem lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại chuyện cãi nhau cũ; khơi lại vết thương cũ
›翻船fān chuánbị lật thuyền; (nghĩa bóng) gặp thất bại hoặc thua cuộc
›翻盘fān pánlật ngược tình thế; (việc bác sĩ dự đoán sai giới tính thai nhi)
›翻盖fān gàinắp gập (điện thoại di động, túi xách, v.v.); xây dựng lại; cải tạo
›翻覆fān fùlật đổ (xe cộ); bị lật; lật ngược; thay đổi hoàn toàn
›翻糖fān tángfondant (từ mượn)
›翻筋斗fān jīn dǒunhào lộn; làm một cú lộn nhào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.