Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反骨

fǎn gǔ

反骨 là gì?

反骨 [fǎn gǔ] có nghĩa là (tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反骨 trong tiếng Việt

(tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch

Cách đọc và ghi nhớ 反骨

反骨 được đọc là fǎn gǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan