反顾
ngoái lại nhìn; (bóng) hối tiếc; suy nghĩ lại về điều gì đó
ngoái lại nhìn; (bóng) hối tiếc; suy nghĩ lại về điều gì đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm
›反面教员fǎn miàn jiào yuán(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm
›反响fǎn xiǎngdư âm; phản ứng; tiếng vang
›反馈fǎn kuìgửi thông tin phản hồi; phản hồi
›反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuìtội tuyên truyền kích động phản cách mạng
›反驳fǎn bóphản bác; bác bỏ
›反革命fǎn gé mìngphản cách mạng
›反骨fǎn gǔ(tướng mạo) xương nhô ở sau đầu, được coi là dấu hiệu của tính cách phản nghịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.