Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
方士

fāng shì

方士 là gì?

方士 [fāng shì] có nghĩa là nhà giả kim; thuật sĩ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 方士 trong tiếng Việt

  1. nhà giả kim
  2. thuật sĩ

Cách đọc và ghi nhớ 方士

方士 được đọc là fāng shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà giả kim; thuật sĩ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan