Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
方头方頭

fāng tóu

方头 là gì?

方头 [fāng tóu] có nghĩa là đầu vuông.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 方头 trong tiếng Việt

đầu vuông

Cách đọc và ghi nhớ 方头

方头 được đọc là fāng tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu vuông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan