放射性同位素 là gì?
放射性同位素 [fàng shè xìng tóng wèi sù] có nghĩa là đồng vị phóng xạ.
Nghĩa của từ 放射性同位素 trong tiếng Việt
đồng vị phóng xạ
Cách đọc và ghi nhớ 放射性同位素
放射性同位素 được đọc là fàng shè xìng tóng wèi sù, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng vị phóng xạ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .