防守
phòng thủ; bảo vệ (chống lại)
phòng thủ; bảo vệ (chống lại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chống kẹp (ví dụ: ngăn kẹp tay ở cửa sổ ô tô tự động)
›防守者fáng shǒu zhěngười bảo vệ, hậu vệ
›防堵fáng dǔngăn chặn; chống; đối phó
›防城县Fáng chéng xiànhuyện Phòng Thành cũ, nay là quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] của thành phố Phòng Thành Cảng
›防弊fáng bìchống gian lận; chống quay cóp; ngăn chặn hành vi sai trái
›防城港市Fáng chéng gǎng shìthành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây
›防弹fáng dànchống đạn
›防城港Fáng chéng gǎngthành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.