放射性衰变 là gì?
放射性衰变 [fàng shè xìng shuāi biàn] có nghĩa là phân rã phóng xạ.
Nghĩa của từ 放射性衰变 trong tiếng Việt
phân rã phóng xạ
Cách đọc và ghi nhớ 放射性衰变
放射性衰变 được đọc là fàng shè xìng shuāi biàn, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phân rã phóng xạ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .