Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
打理
dǎ lǐ

chăm sóc; sắp xếp; quản lý; dọn dẹp

Cụm từ
搭理
dā li

biến thể của 答理[da1 li5]

Cụm từ
答理
dā li

thừa nhận; phản hồi; trả lời; chú ý; để ý; xử lý

Cụm từ
答礼
dá lǐ

đáp lễ; quà đáp lễ

Cụm từ
大连
Dà lián

thành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
打脸
dǎ liǎn

hoá trang biểu diễn; (từ mới khoảng năm 2014) vạch trần lời tuyên bố của ai đó; làm ai đó xấu hổ

Cụm từ
搭裢
dā lian

biến thể của 褡褳|褡裢[da1 lian5]

Cụm từ
搭连
dā lian

biến thể của 褡褳|褡裢[da1 lian5]

Cụm từ
褡裢
dā lian

túi vải hở ở giữa, tạo thành hai ngăn; áo mặc để đấu vật Trung Quốc

Cụm từ
大镰刀
dà lián dāo

lưỡi hái

Cụm từ
大梁
Dà liáng

kinh đô nước Ngụy 魏 thời Chiến Quốc; LT:根[gen1]

Cụm từ
大量
dà liàng

lượng lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn; đông đảo; rộng lượng; khoan dung

Cụm từ
打量
dǎ liang

đánh giá ai đó; nhìn ai đó từ trên xuống dưới; đo lường; phỏng đoán; nghĩ rằng

Cụm từ
大量杀伤武器
dà liàng shā shāng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

Cụm từ
大量生产
dà liàng shēng chǎn

sản xuất số lượng lớn; sản xuất hàng loạt

Cụm từ
大连理工大学
Dà lián Lǐ gōng Dà xué

Đại học Công nghệ Đại Liên

Cụm từ
大连市
Dà lián shì

thành phố cấp phó tỉnh Đại Liên, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
大连外国语大学
Dà lián Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Đại Liên

Cụm từ
大寮
Dà liáo

thị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大料
dà liào

đại hồi; hoa hồi

Cụm từ
大寮乡
Dà liáo xiāng

thị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
大理白族自治州
Dà lǐ Bái zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

Cụm từ
大李杜
Dà Lǐ Dù

Lý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]

Cụm từ
打猎
dǎ liè

đi săn

Cụm từ
打趔趄
dǎ liè qie

vấp; ngã bước; trượt chân

Cụm từ
大理花
dà lǐ huā

hoa thược dược (từ mượn)

Cụm từ
大丽花
dà lì huā

hoa thược dược (từ mượn)

Cụm từ
大利拉
Dà lì lā

Đa-li-la (tên người)

Cụm từ
大林
Dà lín

trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
大鳞大马哈鱼
dà lín dá mǎ hǎ yú

xem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼[da4 lin2 da2 ma2 ha3 yu2]

Cụm từ