Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
道行

dào héng

道行 là gì?

道行 [dào héng] có nghĩa là kỹ năng đạt được qua tu hành; (nghĩa bóng) khả năng; kỹ năng; phiên âm Đài Loan [dao4 hang5].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 道行 trong tiếng Việt

  1. kỹ năng đạt được qua tu hành
  2. (nghĩa bóng) khả năng
  3. kỹ năng
  4. phiên âm Đài Loan [dao4 hang5]

Cách đọc và ghi nhớ 道行

道行 được đọc là dào héng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kỹ năng đạt được qua tu hành; (nghĩa bóng) khả năng; kỹ năng; phiên âm Đài Loan [dao4 hang5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan