道教
Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc
Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một người theo Đạo giáo; một tín đồ Đạo giáo
›道德经Dào dé jīngKinh Đạo Đức của Lão Tử, văn bản thiêng liêng của Đạo giáo
›道德家dào dé jiāĐạo giáo gia
›道所存者,乃师所存者dào suǒ cún zhě , nǎi shī suǒ cún zhěNếu ai đó nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy (nhà văn thời Đường Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4]).; Chúng…
›道格拉斯·麦克阿瑟Dào gé lā sī · Mài kè ā sèTướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức…
›道德高地dào dé gāo dìlợi thế đạo đức
›道德认识dào dé rèn shinhận thức đạo đức; ý thức đạo đức
›道德沦丧dào dé lún sàngphá sản đạo đức; suy thoái đạo đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.