Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 35/122

刀郎Dāo láng

刀郎: Dolan, một dân tộc ở lưu vực Tarim, Tân Cương, còn được biết đến là 多郎

Cụm từ
叨唠dāo lao

叨唠: nói nhiều; liên tục nói không ngừng; cằn nhằn

Cụm từ
导乐dǎo lè

导乐: (từ mượn) doula

Cụm từ
刀类dāo lèi

刀类: dao; dụng cụ cắt

Cụm từ
盗垒dào lěi

盗垒: (bóng chày) cướp gôn; gôn bị cướp (SB)

Cụm từ
倒立dào lì

倒立: trồng chuối; lộn ngược; đứng bằng đầu

Cụm từ
道理dào li

道理: lý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
道里Dào lǐ

道里: Daoli, một quận của Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1er3bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
到了dào liǎo

到了: cuối cùng; cuối cùng thì; rốt cuộc

Cụm từ
盗猎dào liè

盗猎: săn trộm (săn bắt trái phép)

Cụm từ
道里区Dào lǐ Qū

道里区: Daoli, một quận của Harbin 哈爾濱|哈尔滨[Ha1er3bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
倒流dào liú

倒流: chảy ngược; dòng chảy ngược

Cụm từ
导流板dǎo liú bǎn

导流板: cánh hướng gió (ô tô)

Cụm từ
倒立像dào lì xiàng

倒立像: hình ảnh đảo ngược; hình ảnh lộn ngược (ví dụ: lộn ngược)

Cụm từ
盗龙dào lóng

盗龙: Rapator ornitholestoides (khủng long)

Cụm từ
盗录dào lù

盗录: sao chép lậu (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.); quay lén

Cụm từ
道路dào lù

道路: đường; lối; cách; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
捣乱dǎo luàn

捣乱: quấy rối; tìm kiếm rắc rối; gây náo loạn; cố tình làm phiền

Cụm từ
道路工程dào lù gōng chéng

道路工程: xây dựng đường

Cụm từ
导论dǎo lùn

导论: lời giới thiệu

Cụm từ
导轮dǎo lún

导轮: ròng rọc dẫn hướng; lời mở đầu; lời nói đầu

Cụm từ
刀马旦dāo mǎ dàn

刀马旦: vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
倒卖dǎo mài

倒卖: bán lại kiếm lời; đầu cơ

Cụm từ
捣卖dǎo mài

捣卖: bán lại kiếm lời

Cụm từ
盗卖dào mài

盗卖: ăn trộm thứ gì đó rồi bán

Cụm từ
倒买倒卖dǎo mǎi dǎo mài

倒买倒卖: mua bán kiếm lời; đầu cơ

Cụm từ
导盲道dǎo máng dào

导盲道: (Đài Loan) lối đi cho người khiếm thị (làm bằng gạch lát xúc giác)

Cụm từ
导盲犬dǎo máng quǎn

导盲犬: chó dẫn đường (cho người mù)

Cụm từ
导盲砖dǎo máng zhuān

导盲砖: (Đài Loan) gạch lát xúc giác

Cụm từ
道貌岸然dào mào àn rán

道貌岸然: thánh thiện giả tạo; đạo mạo

Cụm từ
倒楣dǎo méi

倒楣: biến thể của 倒霉[dao3 mei2]

Cụm từ
倒霉dǎo méi

倒霉: gặp xui; xui xẻo

Cụm từ
倒霉蛋dǎo méi dàn

倒霉蛋: (khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may

Khẩu ngữ
倒霉蛋儿dǎo méi dàn r

倒霉蛋儿: biến thể er hoá của 倒霉蛋[dao3 mei2 dan4]

Cụm từ
稻米dào mǐ

稻米: lúa (cây trồng)

Cụm từ
稻苗dào miáo

稻苗: cây mạ

Cụm từ
岛民dǎo mín

岛民: dân đảo

Cụm từ
倒木dǎo mù

倒木: cây đổ

Cụm từ
盗墓dào mù

盗墓: trộm mộ

Cụm từ
到目前dào mù qián

到目前: cho đến bây giờ; đến nay

Cụm từ
到目前为止dào mù qián wéi zhǐ

到目前为止: cho đến giờ; đến nay

Cụm từ
到那个时候dào nà gè shí hòu

到那个时候: đến lúc đó

Cụm từ
叨念dāo niàn

叨念: xem 念叨[nian4 dao5]

Cụm từ
悼念dào niàn

悼念: đau buồn

Cụm từ
祷念dǎo niàn

祷念: cầu nguyện; đọc kinh cầu nguyện

Cụm từ
导尿dǎo niào

导尿: đặt ống thông tiểu

Cụm từ
导尿管dǎo niào guǎn

导尿管: ống thông tiểu

Cụm từ
倒弄dǎo nong

倒弄: di chuyển (đồ đạc); mua bán kiếm lời (mang ý chê bai)

Cụm từ
捣弄dǎo nòng

捣弄: di chuyển qua lại; mua bán

Cụm từ
道袍dào páo

道袍: áo đạo sĩ; áo dài truyền thống nam

Cụm từ
倒赔dào péi

倒赔: bị lỗ trong buôn bán

Cụm từ
倒片dào piàn

倒片: (điện ảnh) tua lại cuộn phim; (nhiếp ảnh) tua lại cuộn phim

Cụm từ
刀片dāo piàn

刀片: lưỡi dao; lưỡi dao cạo; lưỡi dụng cụ

Cụm từ
刀片刺网dāo piàn cì wǎng

刀片刺网: dây thép gai dao cạo

Cụm từ
刀片铁丝网dāo piàn tiě sī wǎng

刀片铁丝网: dây thép gai dao cạo

Cụm từ
道破dào pò

道破: vạch trần; tiết lộ

Cụm từ
到期dào qī

到期: đến hạn (khoản vay, v.v.); hết hạn (thị thực, v.v.); đáo hạn (trái phiếu đầu tư, v.v.)

Cụm từ
到齐dào qí

到齐: có mặt đầy đủ

Cụm từ
道奇Dào qí

道奇: Dodge, thương hiệu ô tô của Mỹ, thuộc tập đoàn Chrysler LLC

Cụm từ
道歉dào qiàn

道歉: xin lỗi

Cụm từ