Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大鳞大麻哈鱼
dà lín dá má hǎ yú

cá hồi vua; cá hồi Chinook

Cụm từ
大龄
dà líng

lớn tuổi hơn (so với trung bình trong một nhóm, ở trường, kết hôn, v.v.)

Cụm từ
打铃
dǎ líng

rung chuông

Cụm từ
达令
Dá lìng

Darling (tên)

Cụm từ
大菱鲆
dà líng píng

cá bơn lưỡi ngựa

Cụm từ
大龄青年
dà líng qīng nián

người trẻ trên 20 tuổi hoặc hơn nhưng vẫn chưa kết hôn

Cụm từ
大林镇
Dà lín Zhèn

trấn Dalin hay Talin ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
大力钳
dà lì qián

kìm khóa; kìm mỏ quạ

Cụm từ
大力神
Dà lì shén

Heracles (thần thoại Hy Lạp); Hercules (thần thoại La Mã)

Cụm từ
大力神杯
Dà lì shén bēi

Cúp vô địch bóng đá thế giới FIFA

Cụm từ
大力士
dà lì shì

người đàn ông mạnh mẽ; Hercules

Cụm từ
大理市
Dà lǐ shì

thành phố Đại Lý, thủ phủ châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州 ở Vân Nam

Cụm từ
大理石
dà lǐ shí

đá cẩm thạch

Cụm từ
大里市
Dà lǐ Shì

Thành phố Đại Lý ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大力水手
Dà lì Shuǐ shǒu

Thủy thủ Popeye

Cụm từ
大理寺
Dà lǐ sì

Đại Lý Tự, Tòa án Tối cao thời Đế quốc

Cụm từ
大理寺卿
Dà lǐ sì qīng

Chánh án Tòa án Tối cao thời Đế quốc

Cụm từ
大流行
dà liú xíng

đại dịch; đại dịch toàn cầu

Cụm từ
大荔县
Dà lì Xiàn

huyện Đại Lợi ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
大理岩
dà lǐ yán

đá cẩm thạch

Cụm từ
大理州
Dà lǐ zhōu

viết tắt của 大理白族自治州, châu tự trị Bạch tộc Đại Lý ở Vân Nam

Viết tắt
大楼
dà lóu

toà nhà (khá lớn, nhiều tầng); LT:幢[zhuang4],座[zuo4]

Cụm từ
大路
dà lù

đại lộ; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
大陆
dà lù

lục địa; đất liền; LT:個|个[ge4],塊|块[kuai4]

Cụm từ
大鹿
dà lù

nai sừng tấm

Cụm từ
鞑虏
Dá lǔ

Người Tartar (miệt thị); cũng được dùng như một thuật ngữ xúc phạm người Mãn Thanh vào khoảng năm 1900

Cụm từ
大略
dà lüè

một đại cương; ý tổng quát; đại khái

Cụm từ
达噜噶齐
dá lū gá qí

Darưqachi của Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và Nhà Nguyên

Cụm từ
达鲁花赤
dá lǔ huā chì

Darưqachi Mông Cổ, chỉ huy địa phương thời Mông Cổ và nhà Nguyên

Cụm từ
大路货
dà lù huò

hàng hóa phổ thông

Cụm từ