倒换
thay phiên; luân phiên (trách nhiệm)
thay phiên; luân phiên (trách nhiệm)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển từ tay này sang tay kia; thay đổi chủ sở hữu (hàng hóa)
›倒插门dào chā ménlấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)
›倒放dào fàngđặt lộn ngược; lật úp
›倒挂dào guànghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt…
›倒败dǎo bàisụp đổ (toà nhà)
›倒抽一口气dào chōu yī kǒu qìhít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
›倒叙dào xùhồi tưởng; hồi tưởng (trong tiểu thuyết, phim ảnh, v.v.)
›倒把dǎo bǎđầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.