稻壳
vỏ trấu
vỏ trấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trấu
›稻子dào zilúa (cây trồng); lúa chưa xay xát
›稻田dào tiánruộng lúa; ruộng lúa nước
›稻城县Dào chéng xiànhuyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›稻田苇莺dào tián wěi yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bông ruộng lúa (Acrocephalus agricola)
›稻城Dào chénghuyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4…
›稻田鹨dào tián liù(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện ruộng lúa (Anthus rufulus)
›稻作dào zuòcanh tác lúa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.