倒挂
nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt quá giá bán (một số hàng hóa); nợ nhiều hơn khả năng trả
nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt quá giá bán (một số hàng hóa); nợ nhiều hơn khả năng trả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: trong tình cảnh khó khăn
›倒放dào fàngđặt lộn ngược; lật úp
›倒手dǎo shǒuchuyển từ tay này sang tay kia; thay đổi chủ sở hữu (hàng hóa)
›倒映dào yìngphản chiếu (tạo thành hình ảnh lộn ngược)
›倒插门dào chā ménlấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)
›倒戈卸甲dǎo gē xiè jiǎhạ vũ khí đầu hàng
›倒抽一口气dào chōu yī kǒu qìhít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)
›倒把dǎo bǎđầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.