Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 32/122

dāo

鱽: Coilia ectenes

Từ vựng
到案dào àn

到案: có mặt tại tòa

Cụm từ
到岸价dào àn jià

到岸价: giá thành, bảo hiểm và cước phí (CIF) (vận tải)

Cụm từ
倒把dǎo bǎ

倒把: đầu cơ thị trường; đầu cơ (trên thị trường tài chính); trục lợi

Cụm từ
刀疤dāo bā

刀疤: vết sẹo do dao gây ra

Cụm từ
倒败dǎo bài

倒败: sụp đổ (toà nhà)

Cụm từ
道白dào bái

道白: lời thoại trong kinh kịch

Cụm từ
倒班dǎo bān

倒班: đổi ca; làm việc theo ca

Cụm từ
盗版dào bǎn

盗版: lậu; phi pháp; xem thêm 正版[zheng4 ban3]

Cụm từ
盗版党Dào bǎn dǎng

盗版党: Đảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên Internet

Cụm từ
盗版者dào bǎn zhě

盗版者: người vi phạm bản quyền phần mềm

Cụm từ
导报dǎo bào

导报: hướng dẫn (dùng trong tên báo)

Cụm từ
刀背dāo bèi

刀背: sống dao

Cụm từ
倒背如流dào bèi rú liú

倒背如流: thuộc lòng (thuộc đến mức có thể đọc ngược)

Cụm từ
倒背手dào bèi shǒu

倒背手: khoanh tay sau lưng

Cụm từ
倒背手儿dào bèi shǒu r

倒背手儿: biến thể er hoá của 倒背手[dao4 bei4 shou3]

Cụm từ
倒毙dǎo bì

倒毙: ngã chết

Cụm từ
倒逼dào bī

倒逼: (từ mới khoảng năm 2006) (hoàn cảnh) thúc đẩy (thay đổi, đặc biệt là đổi mới, cải cách, v.v.)

Cụm từ
倒闭dǎo bì

倒闭: phá sản; đóng cửa

Cụm từ
刀笔dāo bǐ

刀笔: soạn thảo văn bản hành chính hoặc tư pháp; xảo trá cãi lý

Cụm từ
倒扁Dǎo biǎn

倒扁: phong trào chính trị ở Đài Loan nhằm buộc Tổng thống Trần Thủy Biển 陳水扁|陈水扁[Chen2 Shui3 bian3] từ chức năm 2006 do cáo buộc tham nhũng

Cụm từ
道别dào bié

道别: nói lời tạm biệt; chào tạm biệt; đến chào từ biệt

Cụm từ
导播dǎo bō

导播: đạo diễn chương trình phát sóng truyền hình hoặc phát thanh; đạo diễn (truyền hình, radio)

Cụm từ
刀不磨要生锈,人不学要落后dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

刀不磨要生锈,人不学要落后: (thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu

Thành ngữ
道不拾遗dào bù shí yí

道不拾遗: nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội

Thành ngữ
道不同不相为谋dào bù tóng bù xiāng wéi móu

道不同不相为谋: nghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)

Thành ngữ
到不行dào bù xíng

到不行: cực kỳ; không thể tin được

Cụm từ
倒彩dào cǎi

倒彩: phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót

Cụm từ
倒采dào cǎi

倒采: biến thể của 倒彩[dao4 cai3]

Cụm từ
盗采dào cǎi

盗采: khai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)

Cụm từ
倒彩声dào cǎi shēng

倒彩声: chế giễu; la ó; hú hét

Cụm từ
倒仓dǎo cāng

倒仓: chuyển kho ngũ cốc (ví dụ: phơi nắng); vỡ giọng (của nam diễn viên opera tuổi dậy thì)

Cụm từ
倒槽dǎo cáo

倒槽: chết sạch (vật nuôi)

Cụm từ
稻草dào cǎo

稻草: rơm rạ

Cụm từ
稻草人dào cǎo rén

稻草人: bù nhìn rơm

Cụm từ
倒茬dǎo chá

倒茬: luân canh cây trồng

Cụm từ
刀叉dāo chā

刀叉: dao và nĩa; LT:副[fu4]

Cụm từ
道岔dào chà

道岔: chuyển ray đường sắt

Cụm từ
道碴dào chá

道碴: (đường sắt) đá ba-lát

Cụm từ
倒插门dào chā mén

倒插门: lấy vợ và sống với gia đình vợ (đảo ngược kỳ vọng truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
到场dào chǎng

到场: có mặt; có mặt (tại hiện trường)

Cụm từ
道场dào chǎng

道场: nghi lễ Đạo giáo hoặc Phật giáo; viết tắt của 菩提道場|菩提道场[Pu2 ti2 dao4 chang3]

Viết tắt
蹈常袭故dǎo cháng xí gù

蹈常袭故: theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc

Thành ngữ
倒车dào chē

倒车: lùi xe; lái xe ngược

Cụm từ
倒车挡dào chē dǎng

倒车挡: số lùi

Cụm từ
稻城Dào chéng

稻城: huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
稻城县Dào chéng xiàn

稻城县: huyện Đạo Thành (Tạng: 'dab pa rdzong) trong châu tự trị Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh…

Cụm từ
捯饬dáo chi

捯饬: (khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát

Khẩu ngữ
倒抽一口气dào chōu yī kǒu qì

倒抽一口气: hít vào một hơi (vì ngạc nhiên, lo lắng, sợ hãi, v.v.)

Cụm từ
到处dào chù

到处: khắp nơi

Cụm từ
导出dǎo chū

导出: suy ra; được suy ra; phép suy diễn; dẫn đến; gây ra; xuất (dữ liệu)

Cụm từ
道出dào chū

道出: nói; cho biết; lên tiếng

Cụm từ
到处可见dào chù kě jiàn

到处可见: phổ biến; thông thường; có mặt khắp nơi

Cụm từ
倒春寒dào chūn hán

倒春寒: đợt rét lạnh trong mùa xuân

Cụm từ
导出值dǎo chū zhí

导出值: giá trị được tính toán suy ra; giá trị dẫn xuất

Cụm từ
倒刺dào cì

倒刺: gai nhọn; mũi nhọn có ngạnh (ví dụ: của lưỡi câu)

Cụm từ
刀刺dāo cì

刀刺: đâm; tấn công bằng dao

Cụm từ
到此dào cǐ

到此: đến đây; đến chỗ này

Cụm từ
悼词dào cí

悼词: bài điếu văn

Cụm từ
悼辞dào cí

悼辞: biến thể của 悼詞|悼词[dao4 ci2]

Cụm từ