Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
答录机
dá lù jī

máy trả lời tự động

Cụm từ
大陆架
dà lù jià

thềm lục địa

Cụm từ
大陆客
dà lù kè

(Đài Loan) khách du lịch từ Trung Quốc đại lục; người nhập cư bất hợp pháp từ Trung Quốc đại lục

Cụm từ
大陆块
dà lù kuài

mảng lục địa (địa chất)

Cụm từ
大陆妹
dà lù mèi

(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái từ đại lục; (Đài Loan) rau diếp Phúc Sơn 福山萵苣|福山莴苣[Fu2 shan1 wo1 ju4]

Cụm từ
大伦敦地区
dà Lún dūn dì qū

Vùng Đại Luân Đôn; khu vực Luân Đôn, Anh

Cụm từ
大萝卜
dà luó bo

xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]

Cụm từ
达罗毗荼
Dá luó pí tú

Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)

Cụm từ
打落水狗
dǎ luò shuǐ gǒu

nghĩa đen: đánh con chó đang chết đuối (thành ngữ); nghĩa bóng: nghiền nát kẻ thù (đã bại trận); đánh ai đó khi họ đang gục ngã

Thành ngữ
怛罗斯之战
Dá luó sī zhī Zhàn

Trận chiến Talas (751), cuộc giao tranh quân sự ở thung lũng sông Talas 塔拉斯河[Ta3 la1 si1 He2], nơi lực lượng Ả Rập đánh bại quân Đường, đánh dấu chấm hết cho việc mở rộng về phía…

Cụm từ
大陆漂移
dà lù piāo yí

sự trôi dạt lục địa

Cụm từ
大陆坡
dà lù pō

dốc lục địa (ranh giới của thềm lục địa)

Cụm từ
大绿雀鹎
dà lǜ què bēi

(loài chim ở Trung Quốc) iora lớn (Aegithina lafresnayei)

Cụm từ
大陆性
dà lù xìng

thuộc về lục địa; mang tính chất lục địa

Cụm từ
大陆性气候
dà lù xìng qì hòu

khí hậu lục địa

Cụm từ
大妈
dà mā

vợ của anh trai bố; thím (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi)

Cụm từ
大骂
dà mà

chửi rủa (ai đó); mắng nhiếc; nói cho một trận

Cụm từ
大马
Dà mǎ

Malaysia

Cụm từ
大麻
dà má

cây gai dầu (Cannabis sativa); cần sa; marijuana

Cụm từ
打码
dǎ mǎ

làm mờ hình ảnh; nhập mã xác thực captcha

Cụm từ
打骂
dǎ mà

đánh và mắng

Cụm từ
大麻二酚
dà má èr fēn

cannabidiol (CBD)

Cụm từ
大马哈鱼
dà mǎ hǎ yú

cá hồi chum

Cụm từ
大麻哈鱼
dà má hǎ yú

xem 大馬哈魚|大马哈鱼[da4 ma3 ha3 yu2]

Cụm từ
打马虎眼
dǎ mǎ hu yǎn

giả vờ ngu ngơ; làm việc qua loa (thành ngữ)

Thành ngữ
大麦
dà mài

đại mạch

Cụm từ
大卖场
dà mài chǎng

siêu thị; hypermarket kiểu nhà kho lớn tự phục vụ

Cụm từ
大麦地
Dà mài dì

tên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn trong sự phát triển của chữ Hán

Danh từ riêng
打埋伏
dǎ mái fu

phục kích; ẩn nấp; che giấu điều gì đó

Cụm từ
大麦克
Dà Mài kè

Big Mac (hamburger của McDonald's) (Đài Loan)

Cụm từ