Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 33/122

祷词dǎo cí

祷词: kinh cầu nguyện (văn bản của lời cầu nguyện)

Cụm từ
到此为止dào cǐ wéi zhǐ

到此为止: dừng tại đây; kết thúc tại đây; kết thúc công việc

Cụm từ
刀刺性痛dāo cì xìng tòng

刀刺性痛: đau nhói như dao đâm

Cụm từ
到此一游dào cǐ yī yóu

到此一游: (dùng trong bích hoạ) "... đã ở đây"

Cụm từ
到达dào dá

到达: đạt đến; đến nơi

Cụm từ
到达大厅dào dá dà tīng

到达大厅: sảnh đến

Cụm từ
倒带dào dài

倒带: tua lại (trình phát media)

Cụm từ
倒蛋dǎo dàn

倒蛋: quậy phá; gây rối

Cụm từ
导弹dǎo dàn

导弹: tên lửa (có điều khiển); LT:枚[mei2]

Cụm từ
捣蛋dǎo dàn

捣蛋: gây rối; chọc phá

Cụm từ
捣蛋鬼dǎo dàn guǐ

捣蛋鬼: kẻ gây rối

Cụm từ
导弹核潜艇dǎo dàn hé qián tǐng

导弹核潜艇: tàu ngầm hạt nhân mang tên lửa

Cụm từ
导弹潜艇dǎo dàn qián tǐng

导弹潜艇: tàu ngầm mang tên lửa

Cụm từ
导弹武器技术控制制度dǎo dàn wǔ qì jì shù kòng zhì zhì dù

导弹武器技术控制制度: Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)

Cụm từ
叨叨dāo dao

叨叨: lải nhải; chiếm hết phần nói

Cụm từ
倒打一耙dào dǎ yī pá

倒打一耙: nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa bóng: phản công; tố cáo giả (chống…

Thành ngữ
到得dào dé

到得: đến (một nơi hoặc thời điểm)

Cụm từ
道德dào dé

道德: đức hạnh; đạo đức; luân lý; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
道德败坏dào dé bài huài

道德败坏: thói xấu; vô đạo đức; suy đồi đạo đức

Cụm từ
道德高地dào dé gāo dì

道德高地: lợi thế đạo đức

Cụm từ
道德家dào dé jiā

道德家: Đạo giáo gia

Cụm từ
道德经Dào dé jīng

道德经: Kinh Đạo Đức của Lão Tử, văn bản thiêng liêng của Đạo giáo

Cụm từ
道德困境dào dé kùn jìng

道德困境: tiến thoái lưỡng nan về đạo đức

Cụm từ
道德沦丧dào dé lún sàng

道德沦丧: phá sản đạo đức; suy thoái đạo đức

Cụm từ
道德认识dào dé rèn shi

道德认识: nhận thức đạo đức; ý thức đạo đức

Cụm từ
倒地dǎo dì

倒地: ngã xuống đất

Cụm từ
到底dào dǐ

到底: cuối cùng; rốt cuộc; khi tất cả đã được nói và làm; xét cho cùng; đến cuối cùng; đến tận cùng

Cụm từ
道地dào dì

道地: đích thực; nguyên gốc

Cụm từ
到点dào diǎn

到点: đến lúc (làm gì đó); đã đến lúc

Cụm từ
导电dǎo diàn

导电: dẫn điện

Cụm từ
导电性dǎo diàn xìng

导电性: độ dẫn điện (điện)

Cụm từ
倒吊蜡烛dào diào là zhú

倒吊蜡烛: Wrightia tinctoria (cây có hoa trong họ Apocynaceae, tên thông thường là oleander nhuộm hoặc pala indigo)

Cụm từ
岛鸫dǎo dōng

岛鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đảo (Turdus poliocephalus)

Cụm từ
导读dǎo dú

导读: hướng dẫn (ví dụ: sách hoặc tài liệu in ấn khác)

Cụm từ
道尔顿Dào ěr dùn

道尔顿: Dalton (tên); John Dalton (1766-1844), nhà khoa học người Anh đóng góp vào lý thuyết nguyên tử

Cụm từ
盗伐dào fá

盗伐: chặt phá rừng trái phép

Cụm từ
倒反dào fǎn

倒反: thay vào đó; ngược lại; trái với mong đợi

Cụm từ
倒放dào fàng

倒放: đặt lộn ngược; lật úp

Cụm từ
到访dào fǎng

到访: đến thăm

Cụm từ
盗匪dào fěi

盗匪: kẻ cướp

Cụm từ
倒粪dào fèn

倒粪: lật phân; nghĩa bóng: làm phật lòng người khác bằng cách lặp đi lặp lại những lời khó nghe

Cụm từ
刀锋dāo fēng

刀锋: lưỡi cắt hoặc mũi nhọn của dao, kiếm hoặc công cụ

Cụm từ
倒伏dǎo fú

倒伏: (cây ngũ cốc) đổ rạp và nằm xuống

Cụm từ
到付dào fù

到付: thanh toán khi giao hàng (COD)

Cụm từ
道孚Dào fú

道孚: huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…

Cụm từ
刀斧手dāo fǔ shǒu

刀斧手: đao phủ

Cụm từ
道孚县Dào fú xiàn

道孚县: huyện Đạo Phủ (tiếng Tạng: rta 'u rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc…

Cụm từ
岛盖部dǎo gài bù

岛盖部: pars perculairs

Cụm từ
祷告dǎo gào

祷告: cầu nguyện; lời cầu nguyện

Cụm từ
道高益安,势高益危dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi

道高益安,势高益危: Đạo đức càng cao thì càng an toàn, quyền lực và ảnh hưởng càng lớn thì càng nguy hiểm (thành ngữ, từ Sử ký 史記|史记). so sánh Quyền lực không giới…

Thành ngữ
道高一尺,魔高一丈dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng

道高一尺,魔高一丈: (thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ cái ác; vừa vượt qua một chướng…

Thành ngữ
倒戈dǎo gē

倒戈: đổi bên trong chiến tranh; phản bội

Cụm từ
道格拉斯Dào gé lā sī

道格拉斯: Douglas (tên)

Cụm từ
道格拉斯·麦克阿瑟Dào gé lā sī · Mài kè ā sè

道格拉斯·麦克阿瑟: Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong WW2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh…

Cụm từ
刀耕火种dāo gēng huǒ zhòng

刀耕火种: đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)

Cụm từ
倒戈卸甲dǎo gē xiè jiǎ

倒戈卸甲: hạ vũ khí đầu hàng

Cụm từ
刀工dāo gōng

刀工: kỹ thuật dùng dao (chuẩn bị thực phẩm)

Cụm từ
倒钩dào gōu

倒钩: ngạnh; cú xe đạp chổng ngược hoặc cú vô-lê (bóng đá)

Cụm từ
导购dǎo gòu

导购: hướng dẫn mua sắm; nhân viên bán hàng; nhân viên kinh doanh

Cụm từ
捣鼓dǎo gu

捣鼓: nghịch với cái gì; trao đổi mua bán

Cụm từ