盗汗
đổ mồ hôi trộm vào ban đêm
đổ mồ hôi trộm vào ban đêm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trộm mộ
›盗猎dào lièsăn trộm (săn bắt trái phép)
›盗窃dào qièăn trộm
›盗采dào cǎikhai thác (hoặc thu hoạch, chặt gỗ, bẫy động vật, v.v.) trái phép; khai thác trái phép (hoặc chặt gỗ, v.v.)
›盗版dào bǎnlậu; phi pháp; xem thêm 正版[zheng4 ban3]
›盗垒dào lěi(bóng chày) cướp gôn; gôn bị cướp (SB)
›盗版者dào bǎn zhěngười vi phạm bản quyền phần mềm
›盗版党Dào bǎn dǎngĐảng Hải Tặc, phong trào chính trị với mục tiêu chính là cải cách luật bản quyền phù hợp với kỷ nguyên…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.