出马
ra trận; ứng cử; tham gia tranh cử
ra trận; ứng cử; tham gia tranh cử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) (cơm) nở đều (khi nấu)
›出惊chū jīngxem 吃驚|吃惊[chi1 jing1]
›出风头chū fēng touphô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng; nổi bật; giống như 出鋒頭|出锋头[chu1 feng1 tou5]
›出点子chū diǎn ziđưa ra ý kiến; đưa ra lời khuyên
›出风口chū fēng kǒucửa thông gió; cửa thoát khí
›出题chū tíra đề tài (thảo luận)
›出头鸟chū tóu niǎonổi bật (trong một nhóm); xuất chúng
›出头chū tóuthoát khỏi tình cảnh khó khăn; nhô ra; chủ động; phần lẻ còn lại sau phép chia; nhiều hơn một chút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.