Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
出名

chū míng

出名 là gì?

出名 [chū míng] có nghĩa là nổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấn; góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 出名 trong tiếng Việt

  1. nổi tiếng vì điều gì
  2. trở nên nổi tiếng
  3. tạo dấu ấn
  4. góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)

Cách đọc và ghi nhớ 出名

出名 được đọc là chū míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nổi tiếng vì điều gì; trở nên nổi tiếng; tạo dấu ấn; góp tên (vào sự kiện, nỗ lực,...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan