出面 là gì?
出面 [chū miàn] có nghĩa là đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra; có mặt.
Nghĩa của từ 出面 trong tiếng Việt
- đích thân xuất hiện
- xen vào
- bước ra
- có mặt
Cách đọc và ghi nhớ 出面
出面 được đọc là chū miàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra; có mặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .