Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
椿

chūn

椿 là gì?

椿 [chūn] có nghĩa là cây thốn (Toona sinensis); cây Ailanthus altissima; (ẩn dụ văn học) cha.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 椿 trong tiếng Việt

  1. cây thốn (Toona sinensis)
  2. cây Ailanthus altissima
  3. (ẩn dụ văn học) cha

Cách đọc và ghi nhớ 椿

椿 được đọc là chūn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây thốn (Toona sinensis); cây Ailanthus altissima; (ẩn dụ văn học) cha”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan