蠢
ngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu); di chuyển một cách lộn xộn
ngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu); di chuyển một cách lộn xộn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngu dốt; sâu
›蛓cì(văn học) sâu bướm
›蚕cáncon tằm
›虿chài(bọ cạp); một loại côn trùng
›蟾cháncon cóc (chán đại diện cho âm thanh kêu của nó); (thần thoại) con cóc ba chân được cho là tồn tại trên mặt…
›蛏chēngcon trai; ốc móng tay; Solecurtus constricta
›虫chóngdạng động vật cấp thấp, bao gồm côn trùng, ấu trùng côn trùng, giun và sinh vật tương tự…
›蝉cháncon ve sầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.