出苗
nảy mầm; ra mầm; đâm chồi
nảy mầm; ra mầm; đâm chồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đáng chú ý; xuất sắc
›出草chū cǎo(thổ dân Đài Loan) đi săn đầu người
›出航chū hángkhởi hành (một chuyến đi)
›出菜chū cài(tại nhà hàng) mang món ăn cho khách; phục vụ món ăn
›出台chū táichính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng; (cô…
›出菜秀chū cài xiùbiểu diễn bữa tối; bữa tối kèm trình diễn
›出臭子儿chū chòu zǐ rđi một nước cờ tồi (trong ván cờ)
›出落chū luòtrở nên (đẹp hơn v.v.); trưởng thành thành; trở nên nở rộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.