Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 88/111

chún

醇: cồn; rượu có nồng độ cồn cao; đậm; nguyên chất; rượu ngon; sterol

Từ vựng
chún

醇: biến thể cũ của 醇[chun2]

Từ vựng
𬭚chún

𬭚: trống đồng

Từ vựng
chún

鯙: Scomberomorus sinensis

Từ vựng
chūn

䲠: xem 鰆魚|䲠鱼[chun1 yu2]

Từ vựng
chún

鹑: chim cút

Từ vựng
出纳chū nà

出纳: thu ngân; nhận và giao thanh toán; mượn và trả sách

Cụm từ
纯爱chún ài

纯爱: tình yêu thuần khiết; BL, còn gọi là boys' love (thể loại truyền thông hư cấu đồng tính nam)

Cụm từ
淳安Chún ān

淳安: huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
处男chǔ nán

处男: trinh nam

Cụm từ
出难题chū nán tí

出难题: đưa ra câu hỏi khó

Cụm từ
淳安县Chún ān xiàn

淳安县: huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
出纳员chū nà yuán

出纳员: thu ngân; giao dịch viên; thủ quỹ

Cụm từ
纯白chún bái

纯白: trắng tinh khiết

Cụm từ
蠢笨chǔn bèn

蠢笨: ngu ngốc

Cụm từ
春饼chūn bǐng

春饼: bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc

Cụm từ
春播chūn bō

春播: (nông nghiệp) gieo trồng vào mùa xuân

Cụm từ
唇彩chún cǎi

唇彩: son bóng

Cụm từ
莼菜chún cài

莼菜: Brasenia schreberi

Cụm từ
莼菜chún cài

莼菜: Brasenia schreberi

Cụm từ
蠢才chǔn cái

蠢才: biến thể của 蠢材[chun3 cai2]

Cụm từ
蠢材chǔn cái

蠢材: kẻ ngốc

Cụm từ
春蚕Chūn cán

春蚕: Tằm Xuân (1933), phim câm Trung Quốc phong cách hiện thực xã hội chủ nghĩa, dựa trên tiểu thuyết của Mậu Độn 茅盾[Mao2 Dun4]

Cụm từ
春岑Chūn cén

春岑: Đồi Xuân (nguồn gốc của tên Tel Aviv 特拉維夫|特拉维夫 từ sách Ê-xê-chi-ên 以西結書|以西结书)

Cụm từ
春茶chūn chá

春茶: lá trà thu hoạch vào mùa xuân hoặc trà làm từ những lá này

Cụm từ
唇齿chún chǐ

唇齿: nghĩa đen: môi và răng (thành ngữ); nghĩa bóng: đối tác gần gũi; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
唇齿相依chún chǐ xiāng yī

唇齿相依: nghĩa đen: gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
唇齿音chún chǐ yīn

唇齿音: âm môi răng (ví dụ: phụ âm f trong tiếng Trung chuẩn)

Cụm từ
春川市Chūn chuān shì

春川市: thành phố Xuân Xuyên, thủ phủ tỉnh Gangwon 江原道[Jiang1 yuan2 dao4], Hàn Quốc

Cụm từ
蠢蠢欲动chǔn chǔn yù dòng

蠢蠢欲动: bắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa

Thành ngữ
纯粹chún cuì

纯粹: thuần khiết; tinh khiết; hoàn toàn

Cụm từ
纯粹数学chún cuì shù xué

纯粹数学: toán học thuần túy

Cụm từ
春大麦chūn dà mài

春大麦: lúa mạch xuân

Cụm từ
蠢蛋chǔn dàn

蠢蛋: kẻ ngốc; đần độn

Cụm từ
春凳chūn dèng

春凳: (cũ) ghế băng gỗ

Cụm từ
春灯谜Chūn dēng mí

春灯谜: Đố đèn xuân (trò chơi đoán chữ tại Lễ hội đèn lồng 元宵節|元宵节, vào cuối Tết xuân 春節|春节)

Cụm từ
唇典chún diǎn

唇典: tiếng lóng; mật ngữ

Tiếng lóng xã hội
蠢动chǔn dòng

蠢动: ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động

Cụm từ
唇读chún dú

唇读: đọc khẩu hình; đọc môi

Cụm từ
纯度chún dù

纯度: độ tinh khiết

Cụm từ
唇颚裂chún è liè

唇颚裂: hở môi và vòm miệng

Cụm từ
春分Chūn fēn

春分: Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4

Cụm từ
春分点chūn fēn diǎn

春分点: điểm xuân phân

Cụm từ
春风得意chūn fēng dé yì

春风得意: hài lòng vì thành công; tự hào về thành công (trong thi cử, thăng chức, v.v.); vui sướng đắc ý

Cụm từ
春风和气chūn fēng hé qì

春风和气: (thành ngữ) ôn hòa như gió xuân

Thành ngữ
春风化雨chūn fēng huà yǔ

春风化雨: nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc

Thành ngữ
春风满面chūn fēng mǎn miàn

春风满面: tươi cười rạng rỡ; phấn khởi vui vẻ

Cụm từ
春风深醉的晚上Chūn fēng Shēn zuì de Wǎn shang

春风深醉的晚上: Đêm Xuân Say Mềm, truyện ngắn năm 1924 của Dư Đạt Phu 郁達夫|郁达夫[Yu4 Da2 fu1]

Cụm từ
春风一度chūn fēng yī dù

春风一度: quan hệ tình dục (một lần)

Cụm từ
春妇chūn fù

春妇: gái mại dâm

Cụm từ
唇膏chún gāo

唇膏: son dưỡng môi; son môi

Cụm từ
春耕chūn gēng

春耕: cày ruộng vào mùa xuân

Cụm từ
春宫chūn gōng

春宫: phòng của Thái tử; mở rộng, chỉ Thái tử; tranh khiêu dâm

Cụm từ
春菇chūn gū

春菇: nấm xuân

Cụm từ
春灌chūn guàn

春灌: tưới tiêu mùa xuân

Cụm từ
春光chūn guāng

春光: cảnh xuân; sự rạng rỡ của mùa xuân; (bóng) cảnh gợi cảm hoặc khiêu gợi; dấu hiệu của mối tình

Cụm từ
春光明媚chūn guāng míng mèi

春光明媚: nắng xuân tươi đẹp

Cụm từ
春光乍泄chūn guāng zhà xiè

春光乍泄: ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ); để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)

Thành ngữ
蠢汉chǔn hàn

蠢汉: kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn

Cụm từ
纯褐鹱chún hè hù

纯褐鹱: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)

Cụm từ