称心
hài lòng; phù hợp
hài lòng; phù hợp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hài lòng
›称职chèn zhícó trình độ; phù hợp; xứng đáng với nhiệm vụ; có thể làm việc gì đó rất tốt
›称谢chēng xièbày tỏ lòng biết ơn
›称得上chēng de shàngcó thể được coi là
›称多县Chèn duō XiànHuyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›称多Chèn duōHuyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›称扬chēng yángkhen ngợi; tán dương
›称呼chēng hugọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.