Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng C
6.639 mục từ · Trang 55/111
车险: bảo hiểm xe hơi
车厢: toa hành khách; LT:節|节[jie2]
车箱: biến thể của 車廂|车厢[che1 xiang1]
撤消: biến thể của 撤銷|撤销[che4 xiao1]
撤销: huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
车型: mẫu xe (tức là phiên bản cụ thể của ô tô hoặc xe máy, v.v.)
车行: giao thông; lái xe (tức là di chuyển bằng phương tiện)
车行道: lòng đường; đường xe chạy
车行通道: lối đi cho xe cộ
彻夜: cả đêm
彻夜不眠: mất ngủ cả đêm
撤营: rút quân
扯远: lạc đề; phân tâm; đi lệch hướng
车辕: trục xe (kéo xe)
车载: chở trong xe; trên xe
车载斗量: nghĩa đen: đo bằng xe và đấu; nghĩa bóng: nhiều vô số kể; không đếm xuể
车展: triển lãm ô tô
车站: ga tàu; dừng xe buýt; LT:處|处[chu4],個|个[ge4]
车照: giấy phép xe
车辙: vết bánh xe; dấu xe
车震: quan hệ tình dục trong xe
扯直: kéo thẳng (bằng cách kéo hoặc căng); cân bằng (không bên nào thua)
撤职: bãi nhiệm; sa thải; gỡ bỏ chức vụ
掣肘: nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại
车轴: trục xe; LT:根[gen1]
车轴草: cỏ honewort; Cryptotaenia japonica
扯住: nắm chặt
车主: chủ sở hữu xe
车子: xe cộ hoặc phương tiện khác (xe đạp, xe tải, v.v.)
撤走: rút lui; gỡ bỏ; rút khỏi; sơ tán
侈: xa hoa; lãng phí; phóng đại
傺: giam giữ; cản trở
敕: biến thể của 敕[chi4]
敕: biến thể của 敕[chi4]
匙: cái thìa
叱: la mắng; quát tháo; la ó
吃: ăn; tiêu thụ; ăn ở (nhà ăn, v.v.); tiêu diệt; phá hủy; hấp thụ; chịu (cú sốc, chấn thương, thất bại, v.v.)
呎: foot (đơn vị độ dài bằng 0,3048 m); dạng cũ của 英尺[ying1 chi3]
哧: (từ tượng thanh) cười khúc khích; thở; xé giấy, xé vải, v.v
啻: chỉ (văn cổ, thường theo sau từ phủ định hoặc từ nghi vấn); (không) chỉ
吃: biến thể của 吃[chi1]
嗤: cười nhạo; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng
坻: cồn đất; đá trong sông
墀: sân
奓: biến thể cũ của 侈[chi3]
媸: người phụ nữ xấu xí
尺: một thước Trung Quốc; một phần ba mét; thước kẻ; thước dây; một trong ba huyệt để bắt mạch trong y học cổ truyền Trung Quốc; LT: 支[zhi1], 把[ba3]
弛: tháo dây cung; nới lỏng; thư giãn; nới ra
彨: biến thể của 螭[chi1]
彳: bước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍[chi4 chu4]
彽: đi đi lại lại
耻: (hình thức kết hợp) xấu hổ; nhục nhã; ô nhục
扡: kéo theo
抶: đánh; đòn roi
持: cầm; nắm; hỗ trợ; duy trì; kiên trì; quản lý; vận hành (tức là quản trị); kiểm soát
摛: lan truyền (danh tiếng); vung (bút)
敇: chiếu chỉ hoặc sắc lệnh của hoàng đế
敕: chiếu chỉ hoàng gia
斥: trách móc; khiển trách; quở trách; đuổi; phế truất; trinh sát; (về lãnh thổ) mở rộng; đầm lầy mặn
樆: cây manjack hay cordia (chi Cordia)