陈奕迅
Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
Eason Chan (1974-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Peter Chen Ho (1931-1970), diễn viên Trung Quốc
›陈奏chén zòudâng sớ (lên Hoàng đế)
›陈套chén tàokhuôn mẫu cũ; thói quen cũ
›陈天华Chén Tiān huàTrần Thiên Hoa (1875-1905), nhà cách mạng chống Thanh từ Hồ Nam, tự vẫn ở Nhật Bản năm 1905
›陈娇Chén JiāoChen Jiao, vợ đầu của hoàng đế 漢武帝|汉武帝[Han4 Wu3 di4], mất khoảng năm 110 TCN
›陈寿Chén ShòuTrần Thọ (233-297), sử gia thời Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], tác giả Tam Quốc Chí 三國志|三国志[San1 guo2 zhi4]
›陈子昂Chén Zǐ ángChen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường
›陈可雄Chén Kě xióngChen Kexiong (1950-), tiểu thuyết gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.