趁心
biến thể của 稱心|称心[chen4 xin1]
biến thể của 稱心|称心[chen4 xin1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể er hoá của 趁早[chen4 zao3]
›趁钱chèn qiánbiến thể của 稱錢|称钱[chen4 qian2]
›趁愿chèn yuànbiến thể của 稱願|称愿[chen4 yuan4]
›趁早chèn zǎocàng sớm càng tốt; ngay khi có thể; càng sớm càng hay; trước khi quá muộn
›趁势chèn shìtận dụng tình huống thuận lợi; nắm bắt cơ hội
›趁手chèn shǒumột cách thuận tiện; không thêm rắc rối; thuận tiện; vừa tay
›趁便chèn biàntận dụng cơ hội; nhân tiện
›趁乱逃脱chèn luàn táo tuōchạy trốn trong lúc hỗn loạn; tận dụng lúc hỗn loạn để thoát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.