Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
参赛者
cān sài zhě

thí sinh; LT:名[ming2]

Cụm từ
惨杀
cǎn shā

tàn sát; giết một cách tàn nhẫn

Cụm từ
残杀
cán shā

thảm sát; tàn sát

Cụm từ
蚕沙
cán shā

phân tằm (chất thải)

Cụm từ
蚕山
cán shān

xem 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]

Cụm từ
残杀者
cán shā zhě

kẻ giết người; đồ tể; kẻ thảm sát

Cụm từ
惨事
cǎn shì

thảm họa

Cụm từ
蚕食
cán shí

(nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần

Cụm từ
餐室
cān shì

phòng ăn

Cụm từ
餐食
cān shí

đồ ăn; bữa ăn

Cụm từ
蚕食鲸吞
cán shí jīng tūn

nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ

Thành ngữ
参数
cān shù

tham số

Cụm từ
惨死
cǎn sǐ

chết thảm; chết một cách bạo lực

Cụm từ
蚕丝
cán sī

lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)

Cụm từ
参孙
Cān sūn

Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN

Danh từ riêng
参天
cān tiān

(cây cối, v.v.) vươn tới trời

Cụm từ
餐厅
cān tīng

phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1]

Cụm từ
惨痛
cǎn tòng

đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc

Cụm từ
参透
cān tòu

hiểu thấu; xuyên thấu

Cụm từ
孱头
càn tou

(tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát

Cụm từ
参悟
cān wù

lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.); đạt được giác ngộ

Cụm từ
惨无人道
cǎn wú rén dào

vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm

Thành ngữ
参详
cān xiáng

kiểm tra và đối chiếu (văn bản,...)

Cụm từ
残香
cán xiāng

hương thơm vương vấn

Cụm từ
惨笑
cǎn xiào

nụ cười cay đắng

Cụm từ
灿笑
càn xiào

cười rạng rỡ

Cụm từ
参选
cān xuǎn

ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu

Cụm từ
参选率
cān xuǎn lǜ

tỷ lệ cử tri đi bầu

Cụm từ
参选人
cān xuǎn rén

người tham gia bầu cử; ứng cử viên

Cụm từ
参演
cān yǎn

tham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)

Cụm từ