Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
餐宴
cān yàn

tiệc

Cụm từ
参谒
cān yè

thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)

Cụm từ
参议
cān yì

nhà tư vấn; cố vấn

Cụm từ
蚕蚁
cán yǐ

tằm mới nở

Cụm từ
餐饮
cān yǐn

đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn

Cụm từ
餐饮店
cān yǐn diàn

phòng ăn; nhà hàng

Cụm từ
参议员
cān yì yuán

thượng nghị sĩ

Cụm từ
参议院
cān yì yuàn

thượng viện; viện trên (của cơ quan lập pháp)

Cụm từ
蚕蛹
cán yǒng

nhộng tằm; ấu trùng tằm

Cụm từ
参与
cān yù

tham gia (vào việc gì)

Cụm từ
参预
cān yù

biến thể của 參與|参与[can1 yu4]

Cụm từ
残余
cán yú

tàn dư; di tích; dư chất; vết tích; dư thừa; còn lại; để lại dư

Cụm từ
璨玉
càn yù

ngọc sáng

Cụm từ
参院
cān yuàn

viết tắt của 參議院|参议院[can1 yi4 yuan4], thượng viện; nghị viện (cơ quan lập pháp)

Viết tắt
残垣
cán yuán

(văn học) tường đổ; nơi hoang tàn

Cụm từ
残垣败壁
cán yuán bài bì

nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát

Thành ngữ
残垣断壁
cán yuán duàn bì

nghĩa đen: tường đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: cảnh tàn phá; di tích đổ nát

Thành ngữ
参阅
cān yuè

tham khảo; xem; xem đọc (hướng dẫn)

Cụm từ
残月
cán yuè

trăng tàn

Cụm từ
残余物
cán yú wù

rác; rác rưởi

Cụm từ
残余沾染
cán yú zhān rǎn

ô nhiễm còn sót lại

Cụm từ
参与者
cān yù zhě

người tham gia

Cụm từ
参杂
cān zá

trộn lẫn

Cụm từ
参赞
cān zàn

làm cố vấn; (cấp bậc ngoại giao) tùy viên; tham tán

Cụm từ
惨遭
cǎn zāo

chịu đựng (thất bại, tử vong v.v.)

Cụm từ
惨遭不幸
cǎn zāo bù xìng

gặp tai họa; chết thảm

Cụm từ
残渣
cán zhā

phần còn lại; chất cặn lọc; cặn; chất thải; mảnh vụn; tàn dư; rác rưới

Cụm từ
参展
cān zhǎn

triển lãm hoặc tham gia hội chợ thương mại, v.v

Cụm từ
参战
cān zhàn

tham gia chiến tranh; tham chiến

Cụm từ
残障
cán zhàng

khuyết tật

Cụm từ