Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
差事

chāi shi

差事 là gì?

差事 [chāi shi] có nghĩa là việc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 差事 trong tiếng Việt

  1. việc vặt
  2. nhiệm vụ
  3. công việc
  4. ủy thác
  5. LT:件[jian4]
  6. xem thêm 差使[chai1 shi5]

Cách đọc và ghi nhớ 差事

差事 được đọc là chāi shi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “việc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan