差事 là gì?
差事 [chāi shi] có nghĩa là việc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5].
Nghĩa của từ 差事 trong tiếng Việt
- việc vặt
- nhiệm vụ
- công việc
- ủy thác
- LT:件[jian4]
- xem thêm 差使[chai1 shi5]
Cách đọc và ghi nhớ 差事
差事 được đọc là chāi shi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “việc vặt; nhiệm vụ; công việc; ủy thác; LT:件[jian4]; xem thêm 差使[chai1 shi5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .