柴门
nghĩa đen: gia đình tiều phu; xuất thân khiêm tốn; gia cảnh nghèo khó
nghĩa đen: gia đình tiều phu; xuất thân khiêm tốn; gia cảnh nghèo khó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
›柴米油盐chái mǐ yóu yánnghĩa đen: củi, gạo, dầu và muối; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
›柴达木盆地Chái dá mù pén dìBồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm…
›柴达木Chái dá mùbồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của cao nguyên Tây Tạng, nằm…
›柴鸡chái jīmột loại gà thả vườn, nhỏ, chân không có lông, đẻ trứng nhỏ hơn
›柴车chái chēxe thô sơ
›柴电机车chái diàn jī chēđầu máy xe lửa diesel-điện
›柴薪chái xīncủi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.