Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
参照
cān zhào

tham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)

Cụm từ
参照系
cān zhào xì

hệ quy chiếu; hệ tọa độ (toán học)

Cụm từ
残渣余孽
cán zhā yú niè

phần tử xấu còn sót lại chưa bị tiêu diệt

Cụm từ
参政
cān zhèng

tham gia chính trị; tham gia hoạt động chính trị

Cụm từ
参政权
cān zhèng quán

quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu

Cụm từ
蚕纸
cán zhǐ

giấy mà tằm đẻ trứng lên

Cụm từ
惨重
cǎn zhòng

thảm khốc

Cụm từ
蚕种
cán zhǒng

trứng tằm

Cụm từ
残株
cán zhū

gốc cây còn lại

Cụm từ
惨状
cǎn zhuàng

tàn phá; tình cảnh thảm khốc

Cụm từ
参酌
cān zhuó

xem xét (một vấn đề); cân nhắc

Cụm từ
餐桌
cān zhuō

bàn ăn; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
餐桌盐
cān zhuō yán

muối ăn

Cụm từ
餐桌转盘
cān zhuō zhuàn pán

mâm xoay trên bàn ăn; mâm xoay

Cụm từ
蚕子
cán zǐ

trứng tằm

Cụm từ
cáo

náo nhiệt; huyên náo; ồn ào

Từ vựng
cǎo

lo lắng; buồn bã

Từ vựng
cāo

biến thể cũ của 操[cao1]

Từ vựng
cào

biến thể của 肏[cao4]

Từ vựng
cáo

lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)

Từ vựng
cáo

máng; máng ăn; rãnh; kênh; (Đài Loan) (tin học) ổ cứng

Từ vựng
cáo

vận chuyển (đặc biệt là lương thực) bằng đường thủy; (văn học) dòng nước; kênh rạch

Từ vựng
cāo

thô; nhám (về kết cấu)

Từ vựng
cào

địt (tục)

Từ vựng
cáo

thuyền biển

Từ vựng
cǎo

biến thể của 草[cao3]

Từ vựng
cǎo

bộ thảo 草字頭兒|草字头儿[cao3 zi4 tou2 r5]

Từ vựng
cào

biến thể của 肏[cao4]

Từ vựng
cáo

(một loại thảo mộc)

Từ vựng
cáo

dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]

Từ vựng