柴鱼片
katsuobushi hoặc cá ngừ bào khô (lát mỏng như giấy của cá ngừ vằn được bảo quản)
katsuobushi hoặc cá ngừ bào khô (lát mỏng như giấy của cá ngừ vằn được bảo quản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầu máy xe lửa diesel-điện
›柴鸡chái jīmột loại gà thả vườn, nhỏ, chân không có lông, đẻ trứng nhỏ hơn
›柴门chái ménnghĩa đen: gia đình tiều phu; xuất thân khiêm tốn; gia cảnh nghèo khó
›柴达木盆地Chái dá mù pén dìBồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm…
›柴达木Chái dá mùbồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của cao nguyên Tây Tạng, nằm…
›柴车chái chēxe thô sơ
›柴薪chái xīncủi
›柴草chái cǎocủi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.