插脚
chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh
chen vào; xen vào; bóng gió chỉ việc chõ mũi vào chuyện của người khác; ngạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chen vào; xen vào; tham gia; bước vào (giữa hai người trong một mối quan hệ)
›插队chā duìchen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
›插进chā jìnchèn vào; cắm vào; cắm (một thiết bị điện tử)
›插腰chā yāobiến thể của 叉腰[cha1 yao1]
›插花chā huācắm hoa; ikebana
›插补chā bǔnội suy (toán học)
›插线板chā xiàn bǎnổ cắm điện; ổ cắm nối dài (có nhiều ổ cắm điện)
›插话chā huàngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.