Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白灼
bái zhuó

trụng (lát mỏng rau, cá, v.v.)

Cụm từ
摆子
bǎi zi

bệnh sốt rét

Cụm từ
败子
bài zǐ

xem 敗家子|败家子[bai4 jia1 zi3]

Cụm từ
白子
bái zǐ

quân cờ vây trắng; ấu trùng ong; bạch tạng

Cụm từ
白字
bái zì

chữ viết sai hoặc phát âm sai

Cụm từ
败子回头
bài zǐ huí tóu

người con hoang đàng trở về

Cụm từ
百姿千态
bǎi zī qiān tài

trong nhiều tư thế và biểu cảm khác nhau; trong hàng ngàn dáng điệu (thành ngữ)

Thành ngữ
百总
bǎi zǒng

xem 把總|把总[ba3 zong3]

Cụm từ
败走
bài zǒu

chạy trốn (trong thất bại)

Cụm từ
白族
Bái zú

người Bạch (dân tộc)

Cụm từ
百足
bǎi zú

con rết

Cụm từ
百足虫
bǎi zú chóng

con rết

Cụm từ
白嘴端凤头燕鸥
bái zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào Sandwich (Thalasseus sandvicensis)

Cụm từ
白左
bái zuǒ

những người tự do phương Tây ngây thơ, tự cho mình là đúng (từ mới khoảng năm 2015)

Cụm từ
百足之虫死而不僵
bǎi zú zhī chóng sǐ ér bù jiāng

con rết chết nhưng không ngã; các tổ chức lâu đời khó sụp đổ

Cụm từ
吧唧
bā ji

chẹp miệng

Cụm từ
巴唧
bā ji

biến thể của 吧唧[ba1 ji5]

Cụm từ
巴戟
bā jǐ

rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
霸机
bà jī

(hành khách) tổ chức ngồi lì sau khi máy bay đã hạ cánh (như một cuộc phản đối dịch vụ kém, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
靶机
bǎ jī

máy bay mục tiêu

Cụm từ
八家将
bā jiā jiàng

Ba Jia Jiang, tám tướng lĩnh bảo vệ thần giới trong văn hóa dân gian Đài Loan, được thể hiện bởi các đoàn vũ công trong lễ rước ở đền; (tiếng lóng) du côn hạ lưu hoặc lưu manh…

Tiếng lóng xã hội
拔尖
bá jiān

xuất sắc (thông tục); tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu

Cụm từ
拔尖儿
bá jiān r

biến thể er hoá của 拔尖[ba2 jian1]

Cụm từ
八角
bā jiǎo

hoa hồi; hồi sao; hạt hồi; có hình bát giác; Quả hồi

Cụm từ
罢教
bà jiào

cuộc đình công của giáo viên

Cụm từ
芭蕉
bā jiāo

chuối Nhật (Musa basjoo)

Cụm từ
八角床
bā jiǎo chuáng

giường có màn kiểu truyền thống

Cụm từ
八角枫
bā jiǎo fēng

alangium

Cụm từ
八角茴香
bā jiǎo huí xiāng

đại hồi; hồi sao; Fructus Anisi Stellati

Cụm từ
八角街
Bā jiǎo Jiē

phố Barkhor, khu trung tâm thương mại và con đường hành hương quanh chùa Jokhang ở Lhasa, Tây Tạng, còn gọi là 八廓街[Ba1 kuo4 Jie1]

Cụm từ