报告
thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]
thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]
报告 thường mang nghĩa “thông báo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 报告 cùng cụm 报告书 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
báo cáo viết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phóng sự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.báo cáo thường niên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo cáo viết
›报告会bào gào huìbuổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)
›报功bào gōngbáo cáo công trạng; được tuyên dương trong báo cáo
›报喜bào xǐbáo tin vui; báo cáo thành công
›报到bào dàobáo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh
›报告员bào gào yuánngười phát ngôn; phát thanh viên
›报务员bào wù yuánnhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện
›报喜不报忧bào xǐ bù bào yōubáo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.