报告 là gì?
报告 [bào gào] có nghĩa là thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4].
Nghĩa của từ 报告 trong tiếng Việt
- thông báo
- báo cáo
- cho biết
- bản báo cáo
- bài phát biểu
- bài nói chuyện
- bài giảng
- LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]
Cách đọc và ghi nhớ 报告
报告 được đọc là bào gào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .