Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 32/120

薄绸báo chóu

薄绸: lụa mỏng; vải chiffon

Cụm từ
报仇雪耻bào chóu xuě chǐ

报仇雪耻: báo thù và xóa nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
报仇雪恨bào chóu xuě hèn

报仇雪恨: báo thù và xóa hận (thành ngữ)

Thành ngữ
爆出bào chū

爆出: bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)

Cụm từ
包船bāo chuán

包船: thuê trọn gói tàu

Cụm từ
宝船bǎo chuán

宝船: thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]

Cụm từ
刨床bào chuáng

刨床: máy bào

Cụm từ
报春花bào chūn huā

报春花: hoa anh thảo (Primula malacoides)

Cụm từ
薄脆báo cuì

薄脆: giòn; mỏng và dễ vỡ; bánh chiên giòn

Cụm từ
保存bǎo cún

保存: bảo tồn; bảo quản; giữ; lưu (tệp, v.v.) (tin học)

Cụm từ
报错bào cuò

报错: báo lỗi; cung cấp thông tin sai

Cụm từ
抱粗腿bào cū tuǐ

抱粗腿: dựa dẫm vào người giàu và quyền lực

Cụm từ
报答bào dá

报答: đền đáp; báo đáp

Cụm từ
暴打bào dǎ

暴打: đánh đập tàn bạo

Cụm từ
抱打不平bào dǎ bù píng

抱打不平: xem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]

Cụm từ
包袋bāo dài

包袋: túi

Cụm từ
包待制Bāo Dài zhì

包待制: Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
保单bǎo dān

保单: giấy bảo đảm

Cụm từ
报单bào dān

报单: tờ khai thuế; tờ khai hoàn thuế

Cụm từ
爆弹bào dàn

爆弹: bom; vụ nổ

Cụm từ
刨刀bào dāo

刨刀: dụng cụ bào

Cụm từ
报到bào dào

报到: báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh

Cụm từ
报导bào dǎo

报导: đưa tin (trên truyền thông); bản tin (thời sự)

Cụm từ
报道bào dào

报道: đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]

Cụm từ
宝岛Bǎo dǎo

宝岛: Đảo Đài Loan

Cụm từ
宝刀不老bǎo dāo bù lǎo

宝刀不老: nghĩa đen: gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ); nghĩa bóng: (kỹ năng của ai đó) vẫn tốt như xưa; cụ già vẫn phong độ

Thành ngữ
报道摄影师bào dào shè yǐng shī

报道摄影师: phóng viên ảnh

Cụm từ
宝刀未老bǎo dāo wèi lǎo

宝刀未老: đao báu không già (thành ngữ); già nhưng vẫn còn sung sức

Thành ngữ
包打天下bāo dǎ tiān xià

包打天下: làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc; không cho ai khác tham gia

Thành ngữ
抱大腿bào dà tuǐ

抱大腿: (thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng

Cụm từ
保德Bǎo dé

保德: huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
报德bào dé

报德: báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt

Cụm từ
鲍德里亚Bào dé lǐ yà

鲍德里亚: Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp

Cụm từ
保德县Bǎo dé xiàn

保德县: huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
保底bǎo dǐ

保底: hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

Cụm từ
宝地bǎo dì

宝地: vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn

Cụm từ
宝坻Bǎo dǐ

宝坻: quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
鲍狄埃Bào dí āi

鲍狄埃: Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp

Cụm từ
宝典bǎo diǎn

宝典: văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ
宝殿bǎo diàn

宝殿: cung điện nhà vua; điện ngai vàng

Cụm từ
煲电话粥bāo diàn huà zhōu

煲电话粥: nói chuyện điện thoại không ngừng

Cụm từ
暴跌bào diē

暴跌: (kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.)

Cụm từ
保定Bǎo dìng

保定: thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc

Cụm từ
抱定bào dìng

抱定: giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố

Cụm từ
保定市Bǎo dìng shì

保定市: thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc

Cụm từ
宝坻区Bǎo dǐ qū

宝坻区: quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
暴动bào dòng

暴动: bạo loạn; nổi loạn

Cụm từ
爆痘bào dòu

爆痘: nổi mụn

Cụm từ
爆肚bào dǔ

爆肚: lòng chiên giòn

Cụm từ
饱读bǎo dú

饱读: đọc nhiều

Cụm từ
报端bào duān

报端: trên báo chí

Cụm từ
抱犊崮Bào dú gù

抱犊崮: núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông

Cụm từ
爆肚儿bào dǔ r

爆肚儿: biến thể er hoá của 爆肚[bao4 du3]

Cụm từ
报恩bào ēn

报恩: báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt

Cụm từ
保尔Bǎo ěr

保尔: Paul (tên)

Cụm từ
包尔Bāo ěr

包尔: Borr (vị thần Bắc Âu)

Cụm từ
包二奶bāo èr nǎi

包二奶: sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân

Cụm từ
保尔森Bǎo ěr sēn

保尔森: Paulson hoặc Powellson (tên); Henry (Hank) Paulson (1946-), nhân viên ngân hàng Mỹ, Bộ trưởng Ngân khố Mỹ 2006-2009

Cụm từ
暴发bào fā

暴发: bùng phát (bệnh tật, v.v.); đột nhiên trở nên giàu có (hoặc nổi bật)

Cụm từ
爆发bào fā

爆发: bùng nổ; phun trào; phát nổ; bật ra

Cụm từ