Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
白云矿区
Bái yún kuàng qū

quận Baiyukuang của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông Cổ

Cụm từ
白云母
bái yún mǔ

mica trắng; muscovite

Cụm từ
白云区
Bái yún Qū

Quận Bạch Vân của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu; Quận Bạch Vân của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
白云石
bái yún shí

đá dolomit

Cụm từ
白云岩
bái yún yán

dolomit (địa chất)

Cụm từ
白玉县
Bái yù xiàn

huyện Bạch Ngọc (tiếng Tạng: dpal yul rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
摆造型
bǎi zào xíng

tạo dáng (chụp ảnh)

Cụm từ
白泽
Bái Zé

Bạch Trạch, sinh vật huyền thoại Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
败战
bài zhàn

thua trận; nghĩa bóng: người thua (trong một cuộc thi hoặc bầu cử)

Cụm từ
百战百胜
bǎi zhàn bǎi shèng

giành chiến thắng trong mọi trận đánh; luôn luôn chiến thắng

Cụm từ
百战不殆
bǎi zhàn bù dài

trăm trận không nguy (thành ngữ, từ "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); trận nào cũng thắng

Thành ngữ
败仗
bài zhàng

trận thua; thất bại

Cụm từ
白斩鸡
bái zhǎn jī

món gà luộc Quảng Đông, được gọi là "gà chặt trắng"

Cụm từ
拜占庭
Bài zhàn tíng

Byzantium; Đế quốc Byzantine hoặc Đông La Mã (395-1453)

Cụm từ
百折不回
bǎi zhé bù huí

xem 百折不撓|百折不挠[bai3 zhe2 bu4 nao2]

Cụm từ
百折不挠
bǎi zhé bù náo

tiếp tục chiến đấu bất chấp mọi khó khăn (thành ngữ); không nản lòng trước thất bại liên tiếp; kiên cường bất khuất

Thành ngữ
败阵
bài zhèn

bị đánh bại trên chiến trường; bị thua trong một cuộc thi

Cụm từ
白枕鹤
bái zhěn hè

(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu trắng (Grus vipio)

Cụm từ
百褶裙
bǎi zhě qún

váy xếp ly

Cụm từ
掰直
bāi zhí

bẻ thẳng; (tiếng lóng) biến người đồng tính thành thẳng

Tiếng lóng xã hội
白芷
bái zhǐ

bạch chỉ (Angelica dahurica); rễ của bạch chỉ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
白纸黑字
bái zhǐ hēi zì

viết bằng mực đen trên giấy trắng

Cụm từ
摆钟
bǎi zhōng

đồng hồ quả lắc

Cụm từ
白种
bái zhǒng

chủng tộc da trắng

Cụm từ
白昼
bái zhòu

ban ngày

Cụm từ
白粥
bái zhōu

cháo trắng

Cụm từ
白住
bái zhù

sống (ở đâu đó) miễn phí

Cụm từ
白术
bái zhú

thân rễ của bạch truật (Atractylodes macrocephala)

Cụm từ
白撞
bái zhuàng

tai nạn (xe) mà tài xế không bị quy trách nhiệm

Cụm từ
白浊
bái zhuó

bệnh lậu (thuật ngữ y học cổ truyền); thường được biết đến là 淋病[lin4 bing4]

Cụm từ