曝光
phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện; phát âm Đài Loan [pu4 guang1]
phơi sáng (nhiếp ảnh); (bóng) phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự xuất hiện; phát âm Đài Loan [pu4 guang1]
曝光 thường mang nghĩa “phơi sáng (nhiếp ảnh)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 曝光, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng
›暴露bào lùphơi bày; tiết lộ; phô bày; cũng đọc là [pu4 lu4]
›曝光表bào guāng biǎomáy đo sáng; máy đo phơi sáng
›暴露癖bào lù pǐchứng thích phơi bày cơ thể
›暴露狂bào lù kuángngười thích phơi bày cơ thể
›暴风圈bào fēng quān(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề…
›暴龙科bào lóng kēhọ Tyrannosauridae, họ khủng long chứa chi Khủng long Bạo chúa
›暴龙属bào lóng shǔchi Tyrannosaurus
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.